Chuyển đến nội dung chính

Tuples trong python.




Không giống như list trong python. tuple là một tuần tự của những đối tượng không thay đổi được. Thông thường được bắt đầu bởi dấu ( và kết thúc là dấu )

Ví dụ ta có 1 tuple sau:

tup1 = ('physics', 'chemistry', 1997, 2000);
tup2 = (1, 2, 3, 4, 5 );
tup3 = "a", "b", "c", "d";

Một tuple rỗng thì được định nghĩa:

tup = ();

Bạn có thể định nghĩa:

tup = (50,);

Truy cập giá trị trong tuple:

`#!/usr/bin/python

tup1 = ('physics', 'chemistry', 1997, 2000);
tup2 = (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 );

print "tup1[0]: ", tup1[0]
print "tup2[1:5]: ", tup2[1:5]`


Khi chạy file code trên giá trị in ra sẽ là:

tup1[0]:  physics
tup2[1:5]:  [2, 3, 4, 5]\

Thay đổi giá trị tuple, như đã nói ở trên tuple khác với list là không thể thay đổi giá trị của tuple :

ví dụ:
#!/usr/bin/python

tup1 = (12, 34.56);
tup2 = ('abc', 'xyz');

# không thay đổi được giá trị tuple
# tup1[0] = 100;

# So let's create a new tuple as follows
tup3 = tup1 + tup2;
print tup3

Giá trị in ra khi chạy file trên sẽ là:

(12, 34.56, 'abc', 'xyz')

Xóa một tuple : 

Ví dụ: 

#!/usr/bin/python

tup = ('physics', 'chemistry', 1997, 2000);

print tup
del tup;
print "After deleting tup : "
print tup
Khi chạy đoạn code trên sẽ có kết quả sau : 

('physics', 'chemistry', 1997, 2000)
After deleting tup :
Traceback (most recent call last):
  File "test.py", line 9, in <module>
    print tup;
NameError: name 'tup' is not defined

Vì tuple tup đã bị xóa nên sinh ra lỗi như trên. 

Tương tự như list, các oparation như list: 

Python ExpressionResultsDescription
len((1, 2, 3))3Length
(1, 2, 3) + (4, 5, 6)(1, 2, 3, 4, 5, 6)Concatenation
('Hi!',) * 4('Hi!', 'Hi!', 'Hi!', 'Hi!')Repetition
3 in (1, 2, 3)TrueMembership
for x in (1, 2, 3): print x,1 2 3Iteration
Tương tự list: 

Python ExpressionResultsDescription
L[2]'SPAM!'Offsets start at zero
L[-2]'Spam'Negative: count from the right
L[1:]['Spam', 'SPAM!']Slicing fetches sections

Thao khảo thêm : www.manageitservice247.com/blog


Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Cách sử dụng sys.argv trong python.

Cách sử dụng sys.argv trong python.

sys.argv là môt danh sách [list] trong python, nó được sư dụng khi bạn chạy một lệnh command-line nào đó trên hệ thống.
Và argument này được đẩy vào script python để thực thi khi chạy câu lệnh.

Ví dụ: python sys.argv arg1 arg2

Trước tiên bạn phải import mô đun sys trong script.



import sys print"This is the name of the script: ", sys.argv[0]print"Number of arguments: ", len(sys.argv)print"The arguments are: ", str(sys.argv)

Tên của script này : sysargv.py
Số lượng arg là : 1
Arg là : ['sysargv.py']


python test1020.py 111 This is the name of the script:  test1020.py
Number of arguments:  2
The arguments are:  ['test1020.py', '111']

Thiết kế một RESTful API bằng python và flask.

Như các bạn đã biết thì REST viết tắt bởi REpresentational State Transfer. Bạn có thể tham khảo thêm ở đây.

Vậy REST là gì:

Có 6 yếu tố của REST như sau:

1. Client-Server: phía server side phục vụ như một service còn phía client sẽ dùng service này.

2.Stateless:  Mỗi request từ client phải chứa tất cả các thông tin mà phía server yêu cầu phải có. Nói nôm na là mỗi request chứa các thông tin riêng rẽ không liên quan đến những request khác.

3. Cacheable : Phía server side phải cảnh báo chỉ ra cho client side biết là request đó có cache hay không.

4. Hệ thống phân lớp: Giao tiếp giữa server side và client side có thể thông qua lớp trung gian ở giữa để trả lời các request được gọi mà không cân phía client phải làm những động tác khác nữa.

5. Các cổng giao tiếp là giống nhau : Các phương thức giao tiếp giữa client và server là khuôn mẫu giống nhau.

6. Mã code linh động. Phía server có thể thực thi cho môt API gọi duy nhất mà không ảnh hưởng tới các API khác.

RESTful web service là gì :

Kiế…

Cài đặt docker trên windows server 2016.

1. Cài đặt Windows Server 2016 Container Feature:  Mở PowerShell : Cài đặt các container feature dùng powershell: Dùng lệnh: InstallWindowsFeature containers Restart lại windows: 2. Cài đặt windows server 2016 base image:  Cài đặt mô đun : ContainerImage Dùng lệnh: Install-PackageProvider ContainerImage -force List các image có giá trị: Cài đặt Windows Server Core : 3. Cài đặt docker trên windows server 2016. Download script để cài đặt docker : Chạy script : Kiểm tra các image có trên server :